Hình nền cho cubitus
BeDict Logo

cubitus

/ˈkjuːbɪtəs/ /ˈkjuːbaɪtəs/

Định nghĩa

noun

Xương trụ.

Ví dụ :

Bác sĩ giải thích rằng cơn đau ở cẳng tay của tôi có thể là do một vết nứt nhỏ ở xương trụ, một trong những xương nằm giữa khuỷu tay và cổ tay.
noun

Ví dụ :

Nhà côn trùng học chỉ vào cánh chuồn chuồn và giải thích rằng gân cubitus chạy dọc theo mép trên của ô giữa cánh, giúp xác định loài chuồn chuồn này.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đo chiều dài cẳng tay của đứa trẻ để kiểm tra xem cánh tay có phát triển bình thường hay không.