verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sâu sắc, đào sâu, tăng thêm. To make deep or deeper Ví dụ : "They deepened the well by 200 feet." Họ đã đào sâu giếng thêm 200 feet. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu thêm, làm đậm thêm, tăng thêm. To make darker or more intense; to darken Ví dụ : "The event deepened the prevailing gloom." Sự kiện đó làm cho nỗi u ám vốn có trở nên nặng nề hơn. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc hơn, tăng thêm, làm tăng thêm. To make more poignant or affecting; to increase in degree Ví dụ : "News of her death deepened my sorrow." Tin cô ấy qua đời càng làm nỗi buồn của tôi thêm sâu sắc. degree emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm hơn, làm trầm thêm. To make lower in tone Ví dụ : "The tuner deepened the tone of the organ." Người chỉnh đàn đã làm cho âm thanh của đàn organ trầm hơn. sound music phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm sâu sắc, đào sâu. To make more thorough or extensive. Ví dụ : "The class deepened my understanding of the subject." Lớp học đã đào sâu sự hiểu biết của tôi về môn học này. process action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc hơn, thắm thiết hơn. To make more intimate. Ví dụ : "The shared experiences deepened our relationship." Những trải nghiệm chung đã làm cho mối quan hệ của chúng tôi trở nên sâu sắc và thắm thiết hơn. family human character society mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm thêm, làm trầm hơn. To make more sound or heavy. Ví dụ : "The hypnotist then proceeded to deepen his trance." Sau đó, nhà thôi miên tiếp tục làm cho trạng thái thôi miên của anh ta trở nên sâu và nặng hơn. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên sâu sắc hơn, làm sâu sắc thêm. To become deeper Ví dụ : "The water deepens as you go toward the middle of the channel." Nước trở nên sâu hơn khi bạn đi về phía giữa lòng kênh. process condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên đậm hơn, sâu sắc hơn. To become darker or more intense Ví dụ : "The crisis deepened in the following weeks." Trong những tuần lễ tiếp theo, cuộc khủng hoảng trở nên trầm trọng hơn. appearance quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm hơn, trở nên trầm hơn. To become lower in tone Ví dụ : "His voice deepened with age." Giọng của ông ấy trầm hơn khi tuổi cao. sound music phonetics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc hơn, Trở nên sâu sắc hơn, Thấm nhuần hơn. To become more thorough or extensive. Ví dụ : "His skill in deciphering the texts deepened with practice." Kỹ năng giải mã văn bản của anh ấy trở nên sâu sắc hơn nhờ luyện tập. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sâu sắc hơn, thắm thiết hơn. To become more intimate. Ví dụ : "The conversation deepened and they began to truly share." Cuộc trò chuyện trở nên sâu sắc hơn và họ bắt đầu thật sự chia sẻ với nhau. human mind soul character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trầm thêm, vang hơn. To become more sound or heavy. Ví dụ : "The new bed allowed my sleep to deepen." Giường mới giúp giấc ngủ của tôi sâu và ngon hơn. sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc