verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phỉ báng, nói xấu, chê bai, bôi nhọ. To speak ill of; to depreciate; to malign; to revile Ví dụ : "After losing the election, the candidate began to deprave his opponent, accusing him of lying and corruption. " Sau khi thua cuộc bầu cử, ứng cử viên bắt đầu phỉ báng đối thủ của mình, tố cáo anh ta nói dối và tham nhũng. character communication language moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đồi bại, làm suy đồi, tha hóa. To make bad or worse; to vitiate; to corrupt Ví dụ : "Exposure to constant violence can deprave a young person's sense of empathy. " Việc tiếp xúc liên tục với bạo lực có thể làm suy đồi khả năng đồng cảm của một người trẻ. moral character attitude negative guilt society philosophy soul inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy, suy đồi, tha hóa. Perverted or extremely wrong in a moral sense. Ví dụ : "The teacher was shocked by the student's depraved behavior in class. " Cô giáo đã rất sốc trước hành vi đồi trụy của học sinh trong lớp. moral character attitude value philosophy inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồi trụy, tha hóa, suy đồi. Distorted out of the normal course; abnormal. Ví dụ : "The criminal's actions, fueled by a depraved sense of right and wrong, shocked the entire community. " Hành động của tên tội phạm, xuất phát từ một nhận thức lệch lạc và tha hóa về đúng sai, đã gây sốc cho toàn thể cộng đồng. moral character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc