Hình nền cho surety
BeDict Logo

surety

/ˈʃɔːɹɪti/ /ˈʃʊəɹəti/

Định nghĩa

noun

Chắc chắn, sự chắc chắn.

Ví dụ :

Không có gì chắc chắn về thời tiết cả; ngày mai trời có thể mưa hoặc nắng.
noun

Sự bảo đảm, tiền bảo chứng.

Ví dụ :

"My mom acted as a surety for my sister's car loan, promising to pay if my sister couldn't. "
Mẹ tôi đã đứng ra làm người bảo lãnh cho khoản vay mua xe của chị gái tôi, hứa sẽ trả tiền nếu chị tôi không trả được.
noun

Người bảo lãnh, sự bảo đảm.

Ví dụ :

Ngân hàng yêu cầu người bảo lãnh là bố của John trước khi chấp nhận khoản vay kinh doanh của anh ấy, để đảm bảo khoản vay sẽ được trả ngay cả khi công ty của John thất bại.