noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắc chắn, sự chắc chắn. Certainty. Ví dụ : "Example Sentence: "There is no surety about the weather; it could rain or be sunny tomorrow." " Không có gì chắc chắn về thời tiết cả; ngày mai trời có thể mưa hoặc nắng. philosophy mind being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chắc chắn, sự đảm bảo, vật bảo đảm. That which makes sure; that which confirms; ground of confidence or security. Ví dụ : "The loan required a house as surety. " Để được vay tiền, cần phải có nhà làm vật bảo đảm. business finance law insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự bảo đảm, tiền bảo chứng. A promise to pay a sum of money in the event that another person fails to fulfill an obligation. Ví dụ : "My mom acted as a surety for my sister's car loan, promising to pay if my sister couldn't. " Mẹ tôi đã đứng ra làm người bảo lãnh cho khoản vay mua xe của chị gái tôi, hứa sẽ trả tiền nếu chị tôi không trả được. finance law business insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bảo lãnh, sự bảo đảm. One who undertakes to pay money or perform other acts in the event that his principal fails therein. Ví dụ : "The bank required a surety from John's father before approving his business loan, ensuring the loan would be repaid even if John's company failed. " Ngân hàng yêu cầu người bảo lãnh là bố của John trước khi chấp nhận khoản vay kinh doanh của anh ấy, để đảm bảo khoản vay sẽ được trả ngay cả khi công ty của John thất bại. finance law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người thay thế, vật thế chấp. A substitute; a hostage. Ví dụ : "The bank held the company's valuable equipment as surety for the loan, meaning they could take it if the loan wasn't repaid. " Ngân hàng giữ thiết bị có giá trị của công ty làm vật thế chấp cho khoản vay, nghĩa là họ có thể lấy nó nếu khoản vay không được trả. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bằng chứng, sự bảo đảm, sự xác nhận. Evidence; confirmation; warrant. Ví dụ : "The signed contract served as surety that the work would be completed by Friday. " Hợp đồng đã ký là bằng chứng đảm bảo rằng công việc sẽ hoàn thành trước thứ Sáu. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc