Hình nền cho fascia
BeDict Logo

fascia

/ˈfeɪʃi.ə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ sơn cẩn thận sơn tấm chắn mái màu trắng sáng để hợp với phần trang trí của ngôi nhà.
noun

Ví dụ :

Kiến trúc sư chỉ vào dải băng (fascia) thấp nhất, một gờ phẳng ngay phía trên các cột, và nhấn mạnh nó là một yếu tố quan trọng trong thiết kế thức Ionic của tòa nhà.
noun

Ví dụ :

Sau khi tôi duỗi cơ, chuyên viên xoa bóp đã tập trung xoa bóp để giải phóng lớp cân cơ bị căng cứng ở lưng tôi, việc này giúp giảm đau cơ.