Hình nền cho disunited
BeDict Logo

disunited

/ˌdɪsjuˈnaɪtɪd/ /ˌdɪsjuˈnaɪtəd/

Định nghĩa

verb

Gây chia rẽ, ly gián, làm mất đoàn kết.

Ví dụ :

Chính sách mới gây tranh cãi đã gây chia rẽ nhân viên, tạo ra căng thẳng và mất lòng tin trong công ty.