noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốc nghếch, người ngốc, kẻ ngốc. A fool, a simpleton, a mindless person. Ví dụ : "The new employee was considered a doodle by some of the senior staff, as he seemed to make mistakes frequently and struggled with basic tasks. " Nhiều nhân viên kỳ cựu xem cậu nhân viên mới là một kẻ ngốc nghếch, vì cậu ta hay mắc lỗi và gặp khó khăn với những công việc cơ bản. person character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ nguệch ngoạc, hình vẽ каракули. A small mindless sketch, etc. Ví dụ : "During the long phone call, she filled a page with random doodles of flowers and stars. " Trong lúc gọi điện thoại dài lê thê, cô ấy đã vẽ nguệch ngoạc đầy một trang giấy những hình hoa và sao lộn xộn. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật, chim. (sometimes childish) Penis. body sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vẽ nguệch ngoạc, vẽ bậy. To draw or scribble aimlessly. Ví dụ : "The bored student doodled a submarine in his notebook." Cậu học sinh chán nản vẽ nguệch ngoạc hình một chiếc tàu ngầm trong vở. art writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu vang như kèn túi. To drone like a bagpipe. Ví dụ : "The teacher was doodling in her lecture, her voice a monotonous drone, like a bagpipe. " Cô giáo giảng bài một cách đều đều, giọng cô vang lên như tiếng kèn túi. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó lai poodle. Any crossbreed of a poodle with a different breed of dog. Ví dụ : ""The dog park was full of playful doodles, from golden doodles to labradoodles, all happily chasing each other." " Công viên chó hôm đó đầy những chú chó lai poodle nghịch ngợm, từ giống golden doodle đến labradoodle, tất cả đều vui vẻ đuổi bắt nhau. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc