Hình nền cho doodles
BeDict Logo

doodles

/ˈduːdəlz/

Định nghĩa

noun

Ngốc nghếch, người ngốc, kẻ ngốc.

Ví dụ :

Nhiều nhân viên kỳ cựu xem cậu nhân viên mới là một kẻ ngốc nghếch, vì cậu ta hay mắc lỗi và gặp khó khăn với những công việc cơ bản.