verb🔗ShareNhúng, dìm, ngâm. To plunge suddenly into water; to duck; to immerse."The playful dog suddenly dowsed himself in the muddy puddle. "Con chó tinh nghịch bất ngờ nhúng mình xuống vũng bùn lầy.actionnauticaloceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNhúng, lao xuống nước. To fall suddenly into water."Little Timmy dowsed into the shallow end of the pool when he lost his balance. "Khi mất thăng bằng, Timmy bé nhỏ bị nhúng người xuống phần nước nông của hồ bơi.actionenvironmentdisasterweatheroceannatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDập tắt, dội (nước), tưới đẫm. To put out; to extinguish."She dowsed the campfire with water before leaving the campsite. "Cô ấy dội nước dập tắt đống lửa trại trước khi rời khỏi khu cắm trại.actionutilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, đấm, thụi. To strike, beat, or thrash."The angry coach dowsed the blocking sled with his padded practice stick to demonstrate the proper technique. "Để thị phạm kỹ thuật đúng, huấn luyện viên giận dữ đã thụi liên hồi vào xe đẩy tập chặn bằng gậy tập có đệm của mình.actionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChùng xuống, hạ nhanh, nới lỏng đột ngột. To strike or lower in haste; to slacken suddenly"Douse the topsail!"Hạ nhanh buồm thượng đi!actionnauticalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareDùng đũa tìm nước, dò tìm mạch nước ngầm. To use the dipping or divining rod, as in search of water, ore, etc."The farmer dowsed his field, hoping to find a good spot to dig a well for irrigation. "Người nông dân dùng đũa dò tìm khắp cánh đồng của mình, hy vọng tìm được chỗ tốt để đào giếng tưới tiêu.geologyarchaeologyutilitynaturescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc