verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buông rủ, phủ, trang trí bằng vải. To cover or adorn with drapery or folds of cloth, or as with drapery Ví dụ : "to drape a bust, a building, etc." Phủ vải lên tượng bán thân, tòa nhà, v.v. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phủ, trùm, che. To spread over, cover. Ví dụ : "I draped my towel over the radiator to dry." Tôi trùm khăn tắm lên lò sưởi cho nó khô. material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, trêu chọc. To rail at; to banter. Ví dụ : ""Instead of offering constructive criticism, Mark spent the meeting draping the new intern's ideas." " Thay vì đưa ra những lời phê bình mang tính xây dựng, Mark lại dành cả buổi họp để chế nhạo những ý tưởng của thực tập sinh mới. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ May, khâu. To make cloth. Ví dụ : "She is draping the fabric over the mannequin to see how the dress will look. " Cô ấy đang may/khâu tạm vải lên ma-nơ-canh để xem chiếc váy sẽ trông như thế nào. material style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ, xếp nếp, tạo dáng (cho vải). To design drapery, arrange its folds, etc., as for hangings, costumes, statues, etc. Ví dụ : "The artist was carefully draping the fabric over the sculpture to create the illusion of movement. " Người nghệ sĩ đang cẩn thận xếp nếp vải lên bức tượng để tạo ra ảo giác về sự chuyển động. art appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rủ xuống, buông thõng. To hang or rest limply Ví dụ : "The tired cat was draping itself over the windowsill. " Con mèo mệt mỏi rủ người xuống trên bậu cửa sổ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật драпірування, vải драпірування. That which drapes. Ví dụ : "The draping of the flag over the coffin was a somber and respectful tribute. " Việc драпірування lá cờ lên trên quan tài là một hành động tưởng nhớ trang trọng và đầy tôn kính. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vải rủ, tấm vải phủ. Material used as a drape. Ví dụ : "The seamstress carefully chose a heavy velvet for the window draping. " Người thợ may cẩn thận chọn một loại vải nhung dày để làm tấm vải rủ trang trí cửa sổ. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc