verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném trứng, chọi trứng. To throw eggs at. Ví dụ : "The angry mob egged the politician's car. " Đám đông giận dữ đã ném trứng vào xe của chính trị gia đó. action entertainment police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhúng trứng, tẩm trứng. To dip in or coat with beaten egg. Ví dụ : "Before frying, she was egging the chicken cutlets to help the breadcrumbs stick. " Trước khi chiên, cô ấy nhúng trứng vào miếng ức gà để vụn bánh mì dễ bám hơn. food process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm méo, Bóp méo. To distort a circular cross-section (as in a tube) to an elliptical or oval shape, either inadvertently or intentionally. Ví dụ : "After I cut the tubing, I found that I had slightly egged it in the vise." Sau khi cắt ống, tôi thấy mình đã làm nó hơi bị méo thành hình bầu dục khi kẹp trong ê-tô. technical material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúi giục, khuyến khích, kích động. To encourage, incite. Ví dụ : "My friends were egging me on to ask her out. " Bạn bè tôi xúi giục tôi mời cô ấy đi chơi. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném trứng, hành động ném trứng. The act of pelting with eggs. Ví dụ : "The politician's house suffered some egging last night due to the controversial new law. " Nhà của chính trị gia đó đã bị ném trứng vào đêm qua do luật mới gây tranh cãi. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc