Hình nền cho electroplating
BeDict Logo

electroplating

/ɪˌlɛktroʊpleɪtɪŋ/ /iˌlɛktroʊpleɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Công ty đang mạ điện tay nắm kim loại của tủ bếp để chúng bóng loáng và chống gỉ sét.
noun

Ví dụ :

Mạ điện thường được dùng để bảo vệ các dụng cụ kim loại khỏi bị gỉ sét bằng cách phủ lên chúng một lớp crôm.