Hình nền cho enabler
BeDict Logo

enabler

/ɪˈneɪblər/ /əˈneɪblər/

Định nghĩa

noun

Người tạo điều kiện, tác nhân.

Ví dụ :

Phần mềm mới là một tác nhân giúp đội hoàn thành dự án nhanh hơn rất nhiều.
noun

Người tiếp tay, người dung túng.

Ví dụ :

Vì liên tục cho con trai tiền dù biết nó dùng để mua ma túy, Sarah đã trở thành người tiếp tay cho cơn nghiện của con.
noun

Người tạo điều kiện, người giúp sức.

Ví dụ :

Bằng cách liên tục làm bù bài tập cho con trai mỗi khi con không làm, người mẹ đã trở thành người tạo điều kiện cho thói quen trì hoãn của con.