BeDict Logo

enabler

/ɪˈneɪblər/ /əˈneɪblər/
Hình ảnh minh họa cho enabler: Người tạo điều kiện, người giúp sức.
noun

Người tạo điều kiện, người giúp sức.

Bằng cách liên tục làm bù bài tập cho con trai mỗi khi con không làm, người mẹ đã trở thành người tạo điều kiện cho thói quen trì hoãn của con.