Hình nền cho enshrine
BeDict Logo

enshrine

/ɛnˈʃɹʌɪn/

Định nghĩa

verb

Thờ, tôn thờ, cất giữ.

Ví dụ :

Viện bảo tàng sẽ cất giữ và tôn thờ chiếc găng tay của nhà du hành vũ trụ trong một tủ trưng bày đặc biệt để bảo vệ và vinh danh nó.
verb

Ví dụ :

Viện bảo tàng mong muốn khắc ghi lịch sử của thị trấn bằng cách bảo quản cẩn thận những bức ảnh và cổ vật cũ.
verb

Đề cao, ghi vào luật, bảo tồn.

Ví dụ :

Những biện pháp khác, như bồi thường cho nạn nhân, sẽ được ghi vào luật mới được đề xuất để bảo tồn và thực thi.