Hình nền cho fauces
BeDict Logo

fauces

[fɔːsiːz]

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cổ họng của đứa trẻ đau đến nỗi ngay cả việc nuốt một ngụm nước nhỏ cũng làm rát eo họng của bé.