verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách, né tránh, xử lý khéo léo. To evade (a problem, situation, etc.) by using some clever argument or strategem. Ví dụ : "Maria finessed her way out of doing chores by offering to help her mom with a more difficult task. " Maria đã lách được việc nhà bằng cách đề nghị giúp mẹ làm một việc khó hơn. situation business communication plan action ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, xử lý khéo léo. To play (a card) as a finesse. Ví dụ : "She finessed the queen, hoping her opponent didn't have the king. " Cô ấy lừa đánh con đầm, hy vọng đối thủ không có con già. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khéo léo xử lý, lèo lái, xoay xở. To handle or manage carefully or skilfully; to manipulate in a crafty way. Ví dụ : "She finessed the situation with her boss by diplomatically explaining her concerns without directly criticizing his decisions. " Cô ấy đã khéo léo xử lý tình huống với sếp bằng cách giải thích những lo ngại của mình một cách ngoại giao mà không chỉ trích trực tiếp các quyết định của ông. action business communication achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa, né, tránh. To attempt to win a trick by finessing. Ví dụ : "During the bridge game, she finessed the queen, hoping her partner held the ace. " Trong ván bài bridge, cô ấy lừa đánh con đầm, hy vọng đồng đội có con át. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa bóng, Xử lý khéo léo. To play a ball out of the way of an opponent. Ví dụ : "The soccer player finessed the ball around the defender and scored a goal. " Cầu thủ bóng đá đã lừa bóng khéo léo qua hậu vệ và ghi bàn. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc