Hình nền cho finessed
BeDict Logo

finessed

/fɪˈnest/ /faɪˈnest/

Định nghĩa

verb

Lách, né tránh, xử lý khéo léo.

Ví dụ :

Maria đã lách được việc nhà bằng cách đề nghị giúp mẹ làm một việc khó hơn.
verb

Khéo léo xử lý, lèo lái, xoay xở.

Ví dụ :

Cô ấy đã khéo léo xử lý tình huống với sếp bằng cách giải thích những lo ngại của mình một cách ngoại giao mà không chỉ trích trực tiếp các quyết định của ông.