BeDict Logo

finessing

/fəˈnɛsɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho finessing: Lách, né tránh, xử lý khéo léo.
verb

Lách, né tránh, xử lý khéo léo.

Cô ấy đến muộn cuộc họp, nhưng cô cố gắng lách cho qua chuyện bằng cách nói rằng giao thông hôm nay kẹt xe bất thường, mặc dù thực ra cô ấy ngủ quên.

Hình ảnh minh họa cho finessing: Sự khéo léo, sự tinh tế.
noun

Sự khéo léo, sự tinh tế.

Sự khéo léo của đầu bếp trong việc nêm nếm nước sốt, cẩn thận thêm các loại thảo mộc và gia vị, đã tạo ra một món ăn làm hài lòng mọi thực khách.