Hình nền cho flambe
BeDict Logo

flambe

/flɑmˈbeɪ/ /flæmˈbeɪ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Đầu bếp đã trình diễn món flambé chuối foster đầy ấn tượng, làm thực khách trong nhà hàng thích thú với màn bùng lửa đẹp mắt.
adjective

Ví dụ :

Chiếc bình cổ, với lớp men men lam loang, men chảy đặc trưng, có những vệt đỏ thẫm và tím chạy dọc thân bình như dung nham nóng chảy.