Hình nền cho flasher
BeDict Logo

flasher

/ˈflæʃər/

Định nghĩa

noun

Đèn nháy, thiết bị nháy sáng.

Ví dụ :

"The car's flasher was broken, so it couldn't signal a turn. "
Đèn xi nhan (đèn nháy) của xe bị hỏng, nên xe không báo hiệu được khi rẽ.