noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn nháy, thiết bị nháy sáng. Anything that flashes, especially a device that switches a light on and off. Ví dụ : "The car's flasher was broken, so it couldn't signal a turn. " Đèn xi nhan (đèn nháy) của xe bị hỏng, nên xe không báo hiệu được khi rẽ. device electronics signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đèn xi nhan, đèn báo rẽ. An indicator or turn signal. Ví dụ : "The car's flasher blinked three times before turning left. " Đèn xi nhan của chiếc xe nháy ba lần trước khi rẽ trái. vehicle signal part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ khoe thân, người phô dâm. A person who exposes their genitals or female nipples. Ví dụ : "The flasher ran from the park, causing a scene and alarming the children. " Kẻ khoe thân đã chạy trốn khỏi công viên, gây náo loạn và làm bọn trẻ hoảng sợ. person sex police human body moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc