Hình nền cho foreboding
BeDict Logo

foreboding

/fɔːrˈboʊdɪŋ/ /fɔːrˈboʊdɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Những đám mây đen kéo đến dày đặc trên đầu báo trước một cơn giông bão lớn sắp ập đến.
verb

Điềm báo, báo hiệu, linh cảm chẳng lành.

Ví dụ :

Bầu không khí căng thẳng trong lớp học báo hiệu một kỳ thi sắp tới đầy khó khăn.
adjective

Điềm gở, báo hiệu điều chẳng lành, có điềm.

Ví dụ :

Sự im lặng đầy điềm gở trong nhà khiến cô ấy tự hỏi liệu có chuyện gì không hay đã xảy ra khi cô ấy đang ở trường.