Hình nền cho fuzzed
BeDict Logo

fuzzed

/fʌzd/

Định nghĩa

verb

Làm xù, làm mờ, làm nhòe.

Ví dụ :

Lông của chú mèo con xù lên sau khi cọ xát vào cái chăn len.
verb

Kiểm thử ngẫu nhiên, Kiểm thử mù.

Ví dụ :

Đội phần mềm đã kiểm thử ngẫu nhiên tính năng tải tập tin mới suốt đêm để tìm các lỗ hổng bảo mật.