Hình nền cho galvanise
BeDict Logo

galvanise

/ˈɡælvənaɪz/ /ˈɡælvəˌnaɪz/

Định nghĩa

verb

Mạ điện.

To coat with a thin layer of metal by electrochemical means.

Ví dụ :

Công nhân nhà máy sẽ mạ điện các tấm thép để chống gỉ cho chúng.
verb

Đầu hàng quân Liên Bang (sau khi từng phục vụ Liên minh miền Nam).

Ví dụ :

Trong thời Nội Chiến Hoa Kỳ, một số binh lính ở Missouri đã đầu hàng quân Liên Bang (sau khi từng phục vụ Liên minh miền Nam) hoặc ngược lại, chuyển lòng trung thành từ Liên Bang sang Liên minh miền Nam (hoặc ngược lại) dựa trên cảm tình địa phương hoặc lợi thế mà họ thấy được.