BeDict Logo

galvanised

/ˈɡælvənaɪzd/ /ˈɡælvəˌnaɪzd/
Hình ảnh minh họa cho galvanised: Đổi phe, đầu hàng (để gia nhập quân đội đối phương).
verb

Đổi phe, đầu hàng (để gia nhập quân đội đối phương).

Trong cuộc nội chiến Mỹ, một số binh lính đã đổi phe, ban đầu chiến đấu cho phe Liên minh rồi sau đó lại đầu hàng để gia nhập phe Liên minh miền Nam.