adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ kẽm, tráng kẽm. Of metal, coated with zinc as a form of protection against rust. Ví dụ : "galvanised pipes" Ống thép mạ kẽm. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ điện, được điện phân. Having been subjected to galvanism; electrified. Ví dụ : "The scientist observed the galvanized frog leg twitch when the current was applied. " Nhà khoa học quan sát chân ếch được mạ điện co giật khi dòng điện chạy qua. electric energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ điện, tráng kẽm. To coat with a thin layer of metal by electrochemical means. Ví dụ : "The factory galvanized the steel beams to protect them from rust. " Nhà máy đã mạ kẽm các dầm thép để bảo vệ chúng khỏi bị rỉ sét. material chemistry technical process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ kẽm, tráng kẽm. To coat with rust-resistant zinc. Ví dụ : "to galvanize steel" Mạ kẽm cho thép. material chemistry industry technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích động, thúc đẩy, làm cho hăng hái. To shock or stimulate into sudden activity, as if by electric shock. Ví dụ : "Republicans are hoping a proposed gas-tax repeal will galvanize their voters." Đảng Cộng hòa hy vọng việc đề xuất bãi bỏ thuế xăng sẽ kích động cử tri của họ hăng hái tham gia bỏ phiếu. action physiology mind body energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ điện, kích điện. To electrify. Ví dụ : "The coach's passionate speech galvanized the team, and they played with renewed energy. " Bài phát biểu đầy nhiệt huyết của huấn luyện viên đã kích điện cho cả đội, và họ đã thi đấu với một nguồn năng lượng mới. energy technology electric Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đổi phe, đầu hàng (rồi gia nhập quân đội đối phương). To switch sides between Union and Confederate in the American Civil War. Ví dụ : "During the Civil War, some soldiers galvanized and joined the opposing army, often seeking better opportunities or to escape hardship. " Trong cuộc Nội Chiến Hoa Kỳ, một số binh lính đã đổi phe, đầu hàng rồi gia nhập quân đội đối phương, thường là để tìm kiếm cơ hội tốt hơn hoặc trốn tránh gian khổ. history military government politics war nation state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc