noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn trú, doanh trại. A permanent military post. Ví dụ : "The soldiers were stationed at the garrison, protecting the border. " Những người lính đóng quân tại đồn trú, bảo vệ biên giới. military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội quân đồn trú, quân trú phòng. The troops stationed at such a post. Ví dụ : "The small town felt safer knowing the garrison protected them from invaders. " Người dân thị trấn nhỏ cảm thấy an tâm hơn khi biết có đội quân đồn trú bảo vệ họ khỏi quân xâm lược. military war building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội quân đồn trú, quân chiếm đóng. (allusive) Occupants. Ví dụ : "The noisy garrison of teenagers completely took over the mall food court after school. " Đám quân chiếm đóng ồn ào gồm toàn thanh thiếu niên đã chiếm trọn khu ăn uống của trung tâm thương mại sau giờ học. military group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị đồn trú, đơn vị quân đồn trú. (U.S. Space Force) A military unit, nominally headed by a colonel, equivalent to a USAF support wing, or an army regiment. Ví dụ : "The newly established Space Force base had a large garrison responsible for maintaining the satellites and tracking potential threats. " Căn cứ Lực Lượng Không Gian mới thành lập có một đơn vị đồn trú lớn chịu trách nhiệm bảo trì các vệ tinh và theo dõi các mối đe dọa tiềm tàng. military unit organization space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn trú, đóng quân. To assign troops to a military post. Ví dụ : "The army decided to garrison the border town with more soldiers after recent attacks. " Sau các cuộc tấn công gần đây, quân đội quyết định đóng quân thêm binh lính ở thị trấn biên giới. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn trú hóa. To convert into a military fort. Ví dụ : "The school's athletic field was garrisoned with security guards for the important game. " Sân vận động của trường đã được bố trí dày đặc lực lượng bảo vệ, biến nó gần như thành một đồn bảo vệ tạm thời cho trận đấu quan trọng. military war building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồn trú, đóng quân. To occupy with troops. Ví dụ : "The army will garrison the town to maintain order after the earthquake. " Quân đội sẽ đóng quân tại thị trấn để duy trì trật tự sau trận động đất. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc