Hình nền cho garrison
BeDict Logo

garrison

/ˈɡæɹɪsən/

Định nghĩa

noun

Đồn trú, doanh trại.

Ví dụ :

Những người lính đóng quân tại đồn trú, bảo vệ biên giới.
noun

Đơn vị đồn trú, đơn vị quân đồn trú.

Ví dụ :

Căn cứ Lực Lượng Không Gian mới thành lập có một đơn vị đồn trú lớn chịu trách nhiệm bảo trì các vệ tinh và theo dõi các mối đe dọa tiềm tàng.