Hình nền cho paternoster
BeDict Logo

paternoster

/ˈpɑːtəˌnɒstə(ɹ)/ /-ˌnɑstɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong thánh lễ công giáo, cả cộng đoàn chúng ta cùng nhau đọc kinh lạy cha (paternoster).
noun

Ví dụ :

Tòa nhà văn phòng cũ đó vẫn còn một cái thang máy vòng Paternoster, cho phép nhân viên lên xuống các cabin di chuyển chậm khi họ đi lại giữa các tầng.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân quăng dây câu, hy vọng dây câu nhiều lưỡi sẽ đưa mồi xuống sâu nơi đàn cá đang kiếm ăn.
noun

Thợ làm tràng hạt, người làm chuỗi hạt mân côi.

Ví dụ :

Ông Thomas già, người thợ làm tràng hạt của làng, dành cả ngày cẩn thận chuốt những hạt gỗ cho chuỗi mân côi của nhà thờ.
noun

Thuốc gia truyền (đặt tên theo kinh cầu nguyện của người bán).

Ví dụ :

Ngày xưa, những người bán hàng rong thường rao bán các loại thuốc gia truyền đáng ngờ của họ, hy vọng tăng doanh số bằng cách gọi mỗi sản phẩm là "paternoster" (tên gọi bắt nguồn từ kinh cầu nguyện) và đọc kinh cầu nguyện lên chúng trước khi chào bán cho những khách hàng cả tin.