noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gel, chất keo. A semi-solid to almost solid colloid of a solid and a liquid, such as jelly, cheese or opal. Ví dụ : "Example Sentence: "The art project used different colored hair gels to create interesting textures on the canvas." " Trong dự án nghệ thuật này, người ta đã dùng nhiều loại gel vuốt tóc với màu sắc khác nhau để tạo ra các kết cấu thú vị trên vải vẽ. chemistry substance material food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gel, keo vuốt tóc. Any gel intended for a particular cosmetic use, such as for styling the hair. Ví dụ : "She uses strong-hold gels to keep her hair in place all day. " Cô ấy dùng các loại keo vuốt tóc giữ nếp cứng để giữ cho tóc vào nếp cả ngày. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi gel (lên tóc). To apply (cosmetic) gel to (the hair, etc). Ví dụ : "He gels his hair every morning before going to school. " Sáng nào anh ấy cũng bôi gel lên tóc trước khi đi học. appearance style body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, kết đông. To become a gel. Ví dụ : "The leftover gravy slowly gels as it cools in the refrigerator. " Nước sốt còn thừa từ từ đông lại khi nguội đi trong tủ lạnh. chemistry substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn ý, hòa hợp. To develop a rapport. Ví dụ : "He was a nice guy, and I got on OK with his friends, but the two of us never really gelled." Anh ấy là một người tốt, và tôi cũng chơi được với bạn bè của anh ấy, nhưng hai chúng tôi chưa bao giờ thực sự ăn ý với nhau. communication group attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em gái, cô gái, con gái. A girl. Ví dụ : "There are many gels in my class. " Trong lớp tôi có rất nhiều bạn gái. person human family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc