verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, gây rối, làm vướng víu. To entangle; to complicate; to involve in knots. Ví dụ : "to snarl a skein of thread" Làm rối tung cuộn chỉ. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng, rối. To become entangled. Ví dụ : "The yarn was snarling around the knitting needles, making it hard to finish the scarf. " Sợi len bị rối vào kim đan, khiến cho việc hoàn thành chiếc khăn choàng trở nên khó khăn. action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bối rối, đẩy vào tình thế khó xử, làm vướng víu. To place in an embarrassing situation; to ensnare; to make overly complicated. Ví dụ : "The new software update, instead of simplifying the process, ended up snarling my entire workflow and making it impossible to finish my project on time. " Bản cập nhật phần mềm mới, thay vì đơn giản hóa quy trình, lại làm rối tung quy trình làm việc của tôi, đẩy tôi vào tình thế khó xử và khiến tôi không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn. situation action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹt xe, ùn tắc giao thông. To be congested in traffic, or to make traffic congested. Ví dụ : "The road construction is snarling traffic on Main Street this week. " Công trình xây dựng đường đang gây kẹt xe trên đường Main trong tuần này. traffic vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò. To form raised work upon the outer surface of (thin metal ware) by the repercussion of a snarling iron upon the inner surface. Ví dụ : "The silversmith was carefully snarling the thin metal bowl to create a decorative, raised pattern on its surface. " Người thợ bạc đang cẩn thận gò chiếc bát kim loại mỏng để tạo ra một hoa văn nổi trang trí trên bề mặt của nó. technical work machine industry material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, nhe răng, nghiến răng. To growl angrily by gnashing or baring the teeth; to gnarl; to utter grumbling sounds. Ví dụ : "The dog was snarling at the mailman as he approached the house. " Con chó đang gầm gừ, nhe răng với người đưa thư khi anh ta đến gần nhà. animal sound action communication attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, càu nhàu. To complain angrily; to utter growlingly. Ví dụ : "The frustrated customer was snarling about the long wait time. " Vị khách bực bội đang gầm gừ càu nhàu về thời gian chờ đợi quá lâu. attitude character sound emotion action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắt gỏng, quát mắng, cằn nhằn. To speak crossly; to talk in rude, surly terms. Ví dụ : "The tired cashier was snarling at customers who asked simple questions. " Cô thu ngân mệt mỏi gắt gỏng với những khách hàng chỉ hỏi những câu hỏi đơn giản. attitude character communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng gầm gừ, sự gầm gừ. The act of producing a snarl or growl. Ví dụ : "The dog's sudden snarling warned us to stay away from its food bowl. " Tiếng gầm gừ bất ngờ của con chó báo cho chúng tôi biết nên tránh xa bát thức ăn của nó. sound animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầm gừ, hung dữ, cau có. Growling, having a snarl. Ví dụ : "The snarling dog scared me away without ever opening its mouth." Con chó gầm gừ một cách hung dữ khiến tôi sợ hãi bỏ chạy dù nó không hề há miệng. animal sound character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc