

snarling
/ˈsnɑːrlɪŋ/ /ˈsnɑːlɪŋ/


verb
Làm bối rối, đẩy vào tình thế khó xử, làm vướng víu.
Bản cập nhật phần mềm mới, thay vì đơn giản hóa quy trình, lại làm rối tung quy trình làm việc của tôi, đẩy tôi vào tình thế khó xử và khiến tôi không thể hoàn thành dự án đúng thời hạn.


verb
Gò.















