verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn hạ, nã súng. (with “down”) To shoot someone or something, usually with a firearm. Ví dụ : "He gunned down the hitmen." Anh ta đã bắn hạ đám sát thủ. weapon military police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng tốc, thúc đẩy. To speed something up. Ví dụ : "He gunned the engine." Anh ấy rồ ga tăng tốc động cơ. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ mạnh mẽ, nhiệt liệt ủng hộ. To offer vigorous support to a person or cause. Ví dụ : "He’s gunning for you." Anh ấy đang ủng hộ bạn hết mình đấy. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm bắn, nhắm vào, tấn công. To seek to attack someone; to take aim at someone. Ví dụ : "The opposing team gunned for our star player, trying to injure him and prevent him from scoring. " Đội đối phương nhắm vào tấn công cầu thủ ngôi sao của chúng ta, cố gắng gây thương tích cho anh ấy và ngăn anh ấy ghi bàn. military weapon action war police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi săn, săn bắn. To practice fowling or hunting small game; chiefly in participial form: to go gunning. Ví dụ : "The students were gunning for the top score in the school's annual bird-watching contest. " Các học sinh đang cố gắng săn lùng điểm số cao nhất trong cuộc thi ngắm chim thường niên của trường. sport game animal bird weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thủ dâm trước mặt quản giáo. To masturbate while observing and visible to a corrections officer. sex action body human police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được trang bị súng, có súng. Equipped or bedecked with guns. Ví dụ : "She was armored and gunned and ready for action." Cô ấy được bọc thép, trang bị súng ống đầy đủ và sẵn sàng chiến đấu. military weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc