noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có chí lớn, người thành công, máy bay tầm cao. A person who or a type of aircraft that flies at high elevations. Ví dụ : "Maria was a highflier in her class, always getting top grades. " Maria là một người có chí lớn trong lớp, luôn luôn đạt điểm cao nhất. person vehicle business achievement job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người có chí lớn, người thành công, người nổi bật. An ambitious person, especially one who takes risks or has an extravagant lifestyle. Ví dụ : "The highflier in the class, known for his risky investments, quickly amassed a fortune. " Người nổi bật nhất lớp, nổi tiếng với những khoản đầu tư mạo hiểm, đã nhanh chóng tích lũy được một gia tài lớn. person business achievement character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột cờ, phao tiêu. A vertical pole used in commercial fishing to locate the beginning and end of a long fishing line. Ví dụ : "The fishing boat used a highflier to mark the location where they first dropped their long line into the ocean. " Chiếc thuyền đánh cá đã dùng một cột cờ để đánh dấu vị trí thả dây câu dài đầu tiên xuống biển. nautical fish sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc