BeDict Logo

hirelings

/ˈhaɪərlɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho hirelings: Tay sai, lính đánh thuê.
noun

Công ty xây dựng sử dụng đám tay sai để làm những công việc bẩn thỉu, như dọn dẹp phế thải và khuân vác vật liệu nặng nhọc.

Hình ảnh minh họa cho hirelings: Lính đánh thuê, kẻ làm thuê.
noun

Lính đánh thuê, kẻ làm thuê.

Vị giám đốc điều hành tham nhũng bao quanh mình bằng một lũ lính đánh thuê, những kẻ chỉ quan tâm đến tiền thưởng của họ chứ chẳng hề đoái hoài đến sự thành công của công ty.