Hình nền cho warhorses
BeDict Logo

warhorses

/ˈwɔːrhoːrsɪz/ /ˈwɔːrˌhɔːrsɪz/

Định nghĩa

noun

Chiến mã, ngựa chiến.

Ví dụ :

Bảo tàng trưng bày nhiều bộ áo giáp bên cạnh những mô hình kích thước thật của ngựa chiến, những con vật đã từng chở các hiệp sĩ mặc giáp xông pha trận mạc.
noun

Tác phẩm quen thuộc, vở diễn ăn khách.

Ví dụ :

"The orchestra's program this season is full of warhorses like Beethoven's Fifth Symphony and Tchaikovsky's 1812 Overture, pieces they perform every single year. "
Chương trình hòa nhạc của dàn nhạc mùa này toàn là những tác phẩm quen thuộc như bản giao hưởng số 5 của Beethoven và khúc nhạc dạo "Năm 1812" của Tchaikovsky, những tác phẩm mà họ biểu diễn hàng năm.
noun

Cây trường sinh, người gạo cội, người kỳ cựu.

Ví dụ :

Sau nhiều thập kỷ giảng dạy, khoa sử của trường được dẫn dắt bởi những người gạo cội thực thụ, những người đã chứng kiến vô số thay đổi chương trình giảng dạy và nhiều thế hệ học sinh.