Hình nền cho hydras
BeDict Logo

hydras

/ˈhaɪdrəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong bể cá, lũ thủy tức, những sinh vật nhỏ xíu hình ống với các xúc tu, bám vào thành kính và chờ bắt những hạt thức ăn nhỏ trôi ngang qua.
noun

Thuỷ quái Hydra, loài thuỷ quái nhiều đầu.

Ví dụ :

Trò chơi điện tử đó có những con thuỷ quái hydra gớm ghiếc, cứ chặt một đầu thì chúng lại mọc ra hai đầu khác.
noun

Quái vật Hydra, vấn đề phức tạp, vấn đề nan giải.

Ví dụ :

Việc giải quyết tình trạng học sinh nghỉ học đôi khi giống như chiến đấu với quái vật Hydra vậy; cứ mỗi lần bạn giải quyết xong một vấn đề nghỉ học, lại có hai vấn đề khác nảy sinh.