Hình nền cho imputed
BeDict Logo

imputed

/ɪmˈpjuːtɪd/ /ɪmˈpjuɾɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Giáo viên quy việc học sinh không hoàn thành bài tập là do thiếu hiểu biết, chứ không phải do lười biếng.
verb

Ví dụ :

Giáo viên quy trách nhiệm cho sự thất bại của dự án lớp học lên toàn bộ nhóm, mặc dù chỉ có một học sinh vắng mặt liên tục.