Hình nền cho incorrigible
BeDict Logo

incorrigible

/ɪnˈkɒɹɨdʒɨb(ə)l/ /ɪnˈkɔɹɨdʒɨb(ə)l/

Định nghĩa

noun

Người không thể sửa được, kẻ khó trị.

An incorrigibly bad individual.

Ví dụ :

Những kẻ khó trị trong số tù nhân thường là những người lĩnh án chung thân hoặc tái phạm nhiều lần.
adjective

Không thể sửa được, hết thuốc chữa.

Ví dụ :

Thằng nhóc ranh mãnh này đúng là hết thuốc chữa: mông nó vẫn còn đỏ hằn sau trận đòn roi hôm trước mà nó đã lên kế hoạch cho trò nghịch ngợm tiếp theo rồi.