noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người không thể sửa được, kẻ khó trị. An incorrigibly bad individual. Ví dụ : "The incorrigibles in the prison population are either lifers or habitual reoffenders." Những kẻ khó trị trong số tù nhân thường là những người lĩnh án chung thân hoặc tái phạm nhiều lần. character person attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sửa được, hết thuốc chữa. Defective and impossible to materially correct or set aright. Ví dụ : "The construction flaw is incorrigible; any attempt to amend it would cause a complete collapse." Lỗi xây dựng này là hết thuốc chữa; bất kỳ nỗ lực sửa chữa nào cũng sẽ gây ra sụp đổ hoàn toàn. character moral attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sửa được, khó trị, chai lì. Incurably depraved; not reformable. Ví dụ : "His dark soul was too incorrigible to repent, even at his execution." Linh hồn đen tối của hắn đã chai lì đến mức không thể ăn năn hối cải, ngay cả khi bị hành hình. character moral attitude society philosophy negative mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sửa được, hết thuốc chữa. Impervious to correction by punishment or pain. Ví dụ : "The imp is incorrigible: his bottom is still red from his last spanking when he plans the next prank." Thằng nhóc ranh mãnh này đúng là hết thuốc chữa: mông nó vẫn còn đỏ hằn sau trận đòn roi hôm trước mà nó đã lên kế hoạch cho trò nghịch ngợm tiếp theo rồi. character attitude human mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hết thuốc chữa, không sửa được, vô phương cứu chữa. Unmanageable. Ví dụ : "The child was incorrigible, constantly disrupting class and refusing to follow instructions. " Đứa trẻ đó hết thuốc chữa, liên tục làm ồn trong lớp và không chịu nghe lời. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sửa được, khó trị, chai lì. Determined, unalterable, hence impossible to improve upon. Ví dụ : "The laws of nature and mathematics are incorrigible." Các định luật tự nhiên và toán học là bất biến, không thể thay đổi hay cải thiện được. character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không thể sửa được, vô phương cứu chữa. Incurable. Ví dụ : "His procrastination was incorrigible; he just couldn't seem to get his work done on time. " Tính trì hoãn của anh ta là vô phương cứu chữa; anh ta dường như không thể nào hoàn thành công việc đúng hạn được. character condition medicine attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc