BeDict Logo

imp

/ɪmp/
Hình ảnh minh họa cho imp: Vật chắp vá, đoạn nối, phần thêm vào.
noun

Để cái chân ghế bị gãy chắc chắn hơn, người thợ mộc đã thêm một đoạn gỗ chắp vá vào.