noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Yêu tinh, quỷ sứ. A small, mischievous sprite, or a malevolent supernatural creature, somewhat comparable to a demon but smaller and less powerful. Ví dụ : "The mischievous imp peeked out from behind the bookshelf, giggling as it knocked over a stack of papers. " Con yêu tinh tinh nghịch ló đầu ra khỏi sau kệ sách, khúc khích cười khi nó làm đổ một chồng giấy. mythology supernatural character being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ sứ, nhãi ranh. A mischievous child. Ví dụ : "The imp in the class kept distracting the other students. " Thằng nhãi ranh trong lớp cứ làm phiền các bạn khác. character person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quỷ con. A baby Tasmanian devil. Ví dụ : "The zookeeper carefully fed the small imp some milk. " Người chăm sóc vườn thú cẩn thận cho con quỷ con bé bỏng kia uống sữa. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mầm non, chồi non. A young shoot of a plant, tree etc. Ví dụ : "The young imp of a rose bush grew quickly in the spring. " Cái chồi non của bụi hoa hồng lớn nhanh chóng vào mùa xuân. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con, nhóc, đứa trẻ. A scion, offspring; a child. Ví dụ : "The imp of the Smith family, a bright and energetic young boy, was always eager to learn new things. " Thằng nhóc nhà Smith, một cậu bé sáng dạ và tràn đầy năng lượng, lúc nào cũng háo hức học hỏi những điều mới. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chắp vá, đoạn nối, phần thêm vào. Something added to, or united with, another, to lengthen it out or repair it, such as an addition to a beehive; a feather inserted in a broken wing of a bird; or a length of twisted hair in a fishing line. Ví dụ : "The carpenter added an imp to the broken chair leg to make it stronger. " Để cái chân ghế bị gãy chắc chắn hơn, người thợ mộc đã thêm một đoạn gỗ chắp vá vào. part material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép, cấy ghép. To plant or engraft. Ví dụ : "The gardener imped several rose bushes into the new flower bed. " Người làm vườn đã ghép/cấy ghép vài bụi hoa hồng vào luống hoa mới. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấy, ghép, gắn. To graft, implant; to set or fix. Ví dụ : "The gardener imped a new rose bush into the existing rose garden. " Người làm vườn đã cấy một bụi hoa hồng mới vào vườn hồng hiện có. technical science biology agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghép lông (vào cánh chim). To engraft (feathers) into a bird's wing. Ví dụ : "The ornithologist carefully imped the new feathers into the injured bird's wing. " Nhà điểu học cẩn thận ghép những chiếc lông mới vào cánh chim bị thương. animal bird biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cấy ghép, Nối, Ghép. To eke out, strengthen, enlarge. Ví dụ : "To imp his meager savings, John started selling his artwork online. " Để nối thêm vào khoản tiết kiệm ít ỏi của mình, John bắt đầu bán tranh trực tuyến. action ability achievement process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc