BeDict Logo

cults

/kʌlts/
Hình ảnh minh họa cho cults: Giáo phái, tà đạo.
noun

Báo chí đưa tin rằng nhiều gia đình lo lắng con cái họ đã gia nhập các tà đạo nguy hiểm hứa hẹn sự giác ngộ nhưng lại đòi hỏi tất cả tiền bạc của họ.

Hình ảnh minh họa cho cults: Sự thờ cúng, giáo phái.
noun

Các nhà khảo cổ học nghiên cứu La Mã cổ đại đã phát hiện ra bằng chứng về nhiều sự thờ cúng khác nhau dành cho các vị thần và nữ thần khác nhau, mỗi vị có đền thờ và nghi lễ riêng.

Hình ảnh minh họa cho cults: Tôn giáo cực đoan, giáo phái.
noun

Một số nhà xã hội học cho rằng một vài nhóm nhỏ tách biệt, từng là một phần của đạo Cơ đốc chính thống nhưng giờ rao giảng những giáo lý khác biệt hoàn toàn về thần tính của Chúa Giêsu, nên được xếp vào loại giáo phái cực đoan.

Hình ảnh minh họa cho cults: Giáo phái, tà đạo, nhóm cuồng tín.
noun

Giáo phái, tà đạo, nhóm cuồng tín.

Nhiều người cho rằng những nhóm người phát cuồng vì một người nổi tiếng nào đó có thể giống như những nhóm cuồng tín/tà đạo vì sự sùng bái quá mức của họ.