verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bè phái, đấu đá nội bộ. To fight with allies or other members of the same group. Ví dụ : "The political party is losing popularity because its members are constantly infighting over policy decisions. " Đảng chính trị đó đang mất dần sự ủng hộ vì các thành viên liên tục bè phái, đấu đá nội bộ về các quyết định chính sách. politics group organization business military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh cận chiến. To box while extremely close to an opponent Ví dụ : "The two brothers infighted over the last slice of pizza, shoving each other while both reaching for it. " Hai anh em đánh cận chiến nhau để tranh giành miếng pizza cuối cùng, vừa xô đẩy nhau vừa cố với lấy nó. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấu đá nội bộ, xung đột nội bộ. Fighting or quarreling among the members of a single group or side. Ví dụ : "The company's progress was slowed down by constant infighting between the different departments. " Tiến độ của công ty bị chậm lại do đấu đá nội bộ liên tục giữa các phòng ban khác nhau. group organization business politics war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội chiến, đấu đá nội bộ. Fighting with one's opponent closer than arm's length. Ví dụ : "The boxer excelled at infighting, using his short reach to his advantage in close-quarters combat. " Võ sĩ đó giỏi cận chiến, tận dụng sải tay ngắn của mình để chiếm ưu thế trong những cuộc giao tranh tầm gần. sport war action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc