Hình nền cho infighting
BeDict Logo

infighting

/ˈɪnfaɪtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Bè phái, đấu đá nội bộ.

Ví dụ :

Đảng chính trị đó đang mất dần sự ủng hộ vì các thành viên liên tục bè phái, đấu đá nội bộ về các quyết định chính sách.