adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thẳng hàng, trên cùng một hàng. Consisting of parts arranged in a single line. Ví dụ : "The toy train had inline carriages, one directly behind the other. " Đoàn tàu đồ chơi có các toa thẳng hàng, toa này nối đuôi toa kia trên cùng một đường thẳng. part structure technical device machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội tuyến, liền dòng. (writing) Inserted in the flow of a text. Ví dụ : "The teacher added an inline comment to my essay, suggesting I elaborate on my thesis statement. " Giáo viên đã thêm một nhận xét liền dòng vào bài luận của tôi, gợi ý tôi nên trình bày chi tiết hơn về luận điểm chính. writing language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội tuyến, nằm trong dòng, cùng dòng. (of source code) Of a different language than the outer enclosing code. Ví dụ : "The website uses inline JavaScript code within its HTML to make the buttons interactive. " Trang web sử dụng mã JavaScript nằm ngay trong mã HTML để làm cho các nút bấm trở nên tương tác được. computing technology technical internet language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội tuyến. (Cascading Style Sheets) Of a style: inserted in the style attribute of an HTML element instead of in a separate stylesheet. Ví dụ : "Instead of creating a separate CSS file, I used inline styling to quickly change the button's color directly within the HTML code. " Thay vì tạo một file CSS riêng, tôi đã dùng kiểu nội tuyến để nhanh chóng thay đổi màu của nút ngay trong mã HTML. style technology computing internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội dòng (Cascading Style Sheets) An element that occurs within the flow of the text. Ví dụ : "Inline elements are things like an italic tag, or a bold tag." Các phần tử nội dòng là những thứ như thẻ in nghiêng (<i>) hoặc thẻ in đậm (<b>), chúng nằm ngay trong dòng chữ. technology computing internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nội tuyến hóa. To optimize using in-line expansion. Ví dụ : "The compiler can inline the `calculateArea` function to improve performance by replacing the function call with the actual code. " Trình biên dịch có thể nội tuyến hóa hàm `calculateArea` để cải thiện hiệu suất bằng cách thay thế lệnh gọi hàm bằng mã thực tế của hàm đó. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc