Hình nền cho instants
BeDict Logo

instants

/ˈɪnstənts/ /ˈɪnstəns/

Định nghĩa

noun

Khoảnh khắc, giây lát.

Ví dụ :

Cô ấy chỉ dừng lại trong giây lát, vừa đủ thời gian để John chuyển chủ đề.
noun

Ví dụ :

Bố tôi thích mang theo mấy gói đồ ăn liền, pha sẵn, như bột yến mạch và súp ăn liền, khi đi cắm trại vì chúng chế biến rất nhanh.
noun

Máy ảnh lấy liền, máy ảnh chụp lấy ngay.

Ví dụ :

Chiếc máy ảnh chụp lấy ngay cũ kỹ đã cho phép ông tôi nhìn thấy những bức ảnh về những bước đi đầu tiên của cháu trai mình ngay lập tức.