Hình nền cho tractable
BeDict Logo

tractable

/ˈtɹæk.tə.bəl/

Định nghĩa

adjective

Dễ bảo, dễ dạy, ngoan ngoãn.

Ví dụ :

Con chó con mới này đáng ngạc nhiên là rất dễ bảo, nó học các lệnh cơ bản như "ngồi" và "im" rất nhanh.
adjective

Dễ giải quyết, dễ xử lý bằng toán học.

Ví dụ :

Bài toán vật lý ban đầu khá phức tạp, nhưng sau khi đơn giản hóa, phương trình trở nên dễ giải quyết, giúp chúng tôi tính ra đáp án.
adjective

Giải được trong thời gian chấp nhận được, có thể giải quyết được bằng thuật toán trong thời gian chấp nhận được.

Ví dụ :

Việc tìm đường đi ngắn nhất cho xe tải giao hàng tưởng chừng phức tạp, nhưng hóa ra lại là một bài toán có thể giải quyết được một cách nhanh chóng nhờ các thuật toán máy tính hiệu quả.