noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng da cao cổ, bốt da quân sự. A glossy leather calf-covering military boot, commonly associated with German soldiers of the WWII era Ví dụ : "The old photograph showed a line of soldiers in jackboots, their reflections gleaming in the wet pavement. " Bức ảnh cũ cho thấy một hàng lính đi ủng da cao cổ bóng loáng, hình ảnh phản chiếu của họ lấp lánh trên vỉa hè ướt át. military wear history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự áp bức, sự độc tài. The spirit that motivates a totalitarian or overly militaristic regime or policy Ví dụ : "That country has been under the jackboot of the military for years." Đất nước đó đã nằm dưới ách áp bức của quân đội trong nhiều năm. politics government military war doctrine philosophy inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dẫm đạp, giày đinh dẫm. To stamp on with a jackboot. Ví dụ : "The bully tried to jackboot the younger child's sandcastle into the ground, but a teacher stopped him. " Thằng bắt nạt định giày đinh dẫm nát cái lâu đài cát của đứa bé hơn xuống đất, nhưng bị thầy giáo ngăn lại. military war action police inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi ủng, diễu binh. To march in jackboots. Ví dụ : "The guards jackbooted down the hall, their heavy steps echoing in the silent prison. " Đám lính canh đi ủng, diễu binh xuống hành lang, tiếng bước chân nặng nề vang vọng trong nhà tù tĩnh lặng. military politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc