Hình nền cho reflections
BeDict Logo

reflections

/ɹɪˈflɛkʃənz/

Định nghĩa

noun

Sự phản chiếu, hình ảnh phản chiếu.

Ví dụ :

"The reflections in the calm lake showed the trees perfectly. "
Hình ảnh phản chiếu của cây cối trên mặt hồ phẳng lặng hiện lên thật hoàn hảo.