noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tốt, nhân vật chính diện. A good character in a story, often a hero. Ví dụ : "In the superhero movie, the goody always wins in the end. " Trong phim siêu anh hùng, người tốt, hay nhân vật chính diện, luôn luôn chiến thắng ở cuối phim. character person story literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ăn vặt, món ngon. A small amount of something good to eat. Ví dụ : "My mom gave me a goody – a small chocolate bar – for finishing my homework. " Mẹ cho con một món ngon – một thanh sô-cô-la nhỏ – vì con đã làm xong bài tập về nhà. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quà vặt, đồ ăn ngon, món quà nhỏ. Any small, usually free, item. Ví dụ : "The bakery gave out small goody bags with cookies to all the children. " Tiệm bánh tặng mỗi em nhỏ một túi quà nhỏ đựng bánh quy. food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Món bánh sữa, món tráng miệng. Pudding made by boiling bread in milk with sugar and spices. Ví dụ : "Grandma always made a special goody for us on cold winter nights, warm and sweet. " Vào những đêm đông lạnh giá, bà luôn làm món bánh sữa nóng hổi, ngọt ngào đặc biệt cho chúng tôi. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà, Mụ. Goodwife, a 17th-century puritan honorific. Ví dụ : "The goody visited the school to speak with the teacher about her son's progress. " Bà mụ đến thăm trường để nói chuyện với thầy giáo về sự tiến bộ của con trai bà. history family person culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá la-fayette, Cá spot. An American fish, the lafayette or spot. Ví dụ : "My dad enjoys catching goody (spot) when he goes fishing in the Chesapeake Bay. " Bố tôi thích câu cá goody (cá spot hay cá la-fayette) mỗi khi đi câu ở vịnh Chesapeake. fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa. Mawkishly good; weakly benevolent or pious. Ví dụ : "My aunt's letter was filled with goody pronouncements about how we should all be more charitable. " Thư của dì tôi đầy những lời lẽ đạo đức giả về việc chúng ta nên rộng lượng hơn. character attitude moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc