Hình nền cho lemonades
BeDict Logo

lemonades

/ˌlɛməˈneɪdz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ bán nước chanh ở một cái bàn đặt trước bãi cỏ nhà để kiếm tiền mua đồ chơi mới.