Hình nền cho libertines
BeDict Logo

libertines

/ˈlɪbərtiːnz/ /ˈlɪbərˌtiːnz/

Định nghĩa

noun

Người được giải phóng, người tự do.

Ví dụ :

la mã cổ đại, nhiều người nô lệ được giải phóng làm thợ thủ công hoặc thương nhân sau khi giành được tự do.
noun

Người phóng khoáng trong vấn đề tôn giáo, người tự do tư tưởng về tôn giáo.

One who is freethinking in religious matters.

Ví dụ :

Trong khi nhiều người trong thị trấn tuân thủ nghiêm ngặt những giáo lý của nhà thờ, những người phóng khoáng về tôn giáo lại chất vấn các giáo điều và tìm kiếm con đường tâm linh riêng của họ.
noun

Người phóng đãng, kẻ ăn chơi trác táng.

Ví dụ :

Những gã công tử nhà giàu phóng đãng kia tiêu hết gia tài vào những bữa tiệc xa hoa và những cuộc tình chớp nhoáng, chẳng hề quan tâm đến hậu quả việc mình gây ra.