Hình nền cho romances
BeDict Logo

romances

/roʊˈmænsɪz/ /rəˈmænsɪz/

Định nghĩa

noun

Truyện hiệp sĩ, truyện phiêu lưu.

Ví dụ :

Bộ sưu tập của thư viện có nhiều truyện hiệp sĩ kể về các chàng dũng sĩ và những cuộc phiêu lưu kỳ diệu.
noun

Sự lãng mạn, điều kỳ thú, sự quyến rũ.

Ví dụ :

Hiệu sách cũ chứa đựng bao điều kỳ thú đối với cô, hứa hẹn những chuyến phiêu lưu và khám phá trong từng cuốn sách phủ bụi.
noun

Chuyện tình lãng mạn, tiểu thuyết lãng mạn.

Ví dụ :

Hiệu sách có một khu vực lớn dành riêng cho những cuốn tiểu thuyết lãng mạn, với đầy những câu chuyện về tình yêu hoàn hảo và kết thúc có hậu.
noun

Chuyện thêu dệt, chuyện lý tưởng hóa, điều tô vẽ.

Ví dụ :

Những câu chuyện cô ấy kể về kỳ thực tập tuyệt vời của mình thì rất thú vị, nhưng mọi người đều nghi ngờ phần lớn chúng chỉ là chuyện thêu dệt.
verb

Mộng mơ, mơ mộng hão huyền.

Ví dụ :

Dù biết dự án khó lòng được duyệt, anh ấy vẫn cứ mơ mộng hão huyền về tiềm năng thay đổi toàn diện công ty của nó.