noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Truyện hiệp sĩ, truyện phiêu lưu. A story relating to chivalry; a story involving knights, heroes, adventures, quests, etc. Ví dụ : "The library's collection includes many romances featuring brave knights and magical quests. " Bộ sưu tập của thư viện có nhiều truyện hiệp sĩ kể về các chàng dũng sĩ và những cuộc phiêu lưu kỳ diệu. story literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tình cảm, mối tình, ái tình. An intimate relationship between two people; a love affair. Ví dụ : "The gossip at the office was all about the two new romances that had blossomed between coworkers. " Ở văn phòng, mọi người xôn xao bàn tán về hai mối tình mới nảy nở giữa các đồng nghiệp. family human person sex entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, sự quyến luyến, sự say đắm. A strong obsession or attachment for something or someone. Ví dụ : "Her romances with historical fiction meant she always had a new book on her nightstand. " Việc cô ấy say mê tiểu thuyết lịch sử đồng nghĩa với việc lúc nào trên tủ đầu giường cũng có một cuốn sách mới. emotion mind attitude character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mối tình lãng mạn, chuyện tình đẹp. Idealized love which is pure or beautiful. Ví dụ : "The young couple's school romance was filled with idealized beauty and pure happiness. " Mối tình lãng mạn thời đi học của đôi bạn trẻ tràn ngập những vẻ đẹp lý tưởng và hạnh phúc thuần khiết. literature emotion style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lãng mạn, điều kỳ thú, sự quyến rũ. A mysterious, exciting, or fascinating quality. Ví dụ : "The old bookstore held many romances for her, promising adventure and discovery in every dusty volume. " Hiệu sách cũ chứa đựng bao điều kỳ thú đối với cô, hứa hẹn những chuyến phiêu lưu và khám phá trong từng cuốn sách phủ bụi. quality character entertainment literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tình lãng mạn, tiểu thuyết lãng mạn. A story or novel dealing with idealized love. Ví dụ : "The bookstore had a large section dedicated to romances, filled with stories of perfect love and happy endings. " Hiệu sách có một khu vực lớn dành riêng cho những cuốn tiểu thuyết lãng mạn, với đầy những câu chuyện về tình yêu hoàn hảo và kết thúc có hậu. literature story entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện thêu dệt, chuyện lý tưởng hóa, điều tô vẽ. An embellished account of something; an idealized lie. Ví dụ : "Her stories about her amazing internship were entertaining, but everyone suspected they were mostly romances. " Những câu chuyện cô ấy kể về kỳ thực tập tuyệt vời của mình thì rất thú vị, nhưng mọi người đều nghi ngờ phần lớn chúng chỉ là chuyện thêu dệt. story literature character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện tình lãng mạn, cuộc phiêu lưu tình ái. An adventure, or series of extraordinary events, resembling those narrated in romances. Ví dụ : "His life was a romance." Cuộc đời anh ấy là một chuỗi những cuộc phiêu lưu tình ái đầy thú vị. story literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ, tính lãng mạn, sự mơ mộng. A dreamy, imaginative habit of mind; a disposition to ignore what is real. Ví dụ : "She was so full of romance she would forget what she was supposed to be doing." Cô ấy quá mơ mộng đến nỗi quên cả việc mình phải làm gì. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những bản ballad trữ tình, khúc tình ca. A romanza, or sentimental ballad. Ví dụ : "The street musician played sad romances on his guitar, hoping to earn some money from passersby. " Người nhạc sĩ đường phố gảy những khúc tình ca buồn trên cây đàn guitar, hy vọng kiếm được chút tiền từ những người qua đường. music literature entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, quyến rũ. To woo; to court. Ví dụ : "He romances her with flowers and thoughtful gestures, hoping to win her heart. " Anh ấy tán tỉnh cô ấy bằng hoa và những cử chỉ chu đáo, hy vọng chiếm được trái tim nàng. entertainment literature family culture society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng mạn hóa, tiểu thuyết hóa. To write or tell romantic stories, poetry, letters, etc. Ví dụ : "She romances about faraway lands in her travel blog, sharing fantastical tales of adventure and hidden treasures. " Cô ấy lãng mạn hóa những vùng đất xa xôi trong blog du lịch của mình, chia sẻ những câu chuyện phiêu lưu kỳ ảo và kho báu ẩn giấu. writing literature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mộng mơ, mơ mộng hão huyền. To talk extravagantly and imaginatively; to build castles in the air. Ví dụ : "Even though he knew the project was unlikely to be approved, he still romances about its potential to completely revolutionize the company. " Dù biết dự án khó lòng được duyệt, anh ấy vẫn cứ mơ mộng hão huyền về tiềm năng thay đổi toàn diện công ty của nó. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc