BeDict Logo

romances

/roʊˈmænsɪz/ /rəˈmænsɪz/
Hình ảnh minh họa cho romances: Chuyện thêu dệt, chuyện lý tưởng hóa, điều tô vẽ.
noun

Chuyện thêu dệt, chuyện lý tưởng hóa, điều tô vẽ.

Những câu chuyện cô ấy kể về kỳ thực tập tuyệt vời của mình thì rất thú vị, nhưng mọi người đều nghi ngờ phần lớn chúng chỉ là chuyện thêu dệt.