

limbos
Định nghĩa
noun
Sự lãng quên, sự bỏ rơi, trạng thái lấp lửng, tình trạng bế tắc.
Ví dụ :
Từ liên quan
theologians noun
/θiːəˈloʊdʒənz/ /θiːəˈlɑːdʒənz/
Nhà thần học, người nghiên cứu thần học.
righteous verb
/ˈɹaɪtʃəs/
Xưng công bình, làm cho công chính, tha tội.
temporarily adverb
/ˈtɛmp(ə)ɹəɹəli/ /ˌtɛmpəˈɹɛɹəli/
Tạm thời, nhất thời.
"The store is temporarily closed for renovations. "
Cửa hàng tạm thời đóng cửa để sửa chữa.
bureaucratic adjective
/ˌbjʊərəˈkrætɪk/ /ˌbjʊroʊˈkrætɪk/
Quan liêu, hành chính.
"the European Union is legalistic, bureaucratic and runs by precedent."
Liên minh châu Âu quá chú trọng hình thức pháp lý, quan liêu và vận hành theo tiền lệ.
theology noun
/θi.ˈɒ.lə.dʒi/