Hình nền cho limbo
BeDict Logo

limbo

/ˈlɪmbəʊ/ /ˈlɪmboʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Theo tín ngưỡng Công giáo, linh hồn của những trẻ sơ sinh chưa được rửa tội sẽ ở trong luyện ngục cho đến khi có thể lên thiên đàng.
noun

Lãng quên, bế tắc, tình trạng lấp lửng.

Ví dụ :

Hồ sơ xin việc của tôi đã bị kẹt trong mớ thủ tục hành chính rườm rà, lấp lửng suốt hai tuần nay.
noun

Ví dụ :

Tại buổi dã ngoại mùa hè, mọi người hò reo khi Maria thắng trò uốn dẻo qua, cô ấy uốn người ra sau cực thấp để chui qua cây gậy.