Hình nền cho lumpen
BeDict Logo

lumpen

/ˈlʌmpən/

Định nghĩa

adjective

Lưu manh, vô sản, hạ lưu.

Ví dụ :

Cái nhóm lưu manh hạ lưu, bao gồm những người vô gia cư và tội phạm vặt, đã rất khó khăn để được cộng đồng chấp nhận.