adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lưu manh, vô sản, hạ lưu. Of or relating to social outcasts. Ví dụ : "The lumpen group, made up of homeless individuals and petty criminals, struggled to find acceptance within the wider community. " Cái nhóm lưu manh hạ lưu, bao gồm những người vô gia cư và tội phạm vặt, đã rất khó khăn để được cộng đồng chấp nhận. society person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô sản lưu manh, hạ lưu. Of or relating to the lumpenproletariat. Ví dụ : "The abandoned building became a haven for the lumpen elements of society. " Tòa nhà bỏ hoang đó đã trở thành nơi ẩn náu cho những thành phần hạ lưu trong xã hội. politics society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô sản, hạ lưu. Plebeian. Ví dụ : "The restaurant critic described the food's presentation as lumpen, completely lacking the elegance expected of fine dining. " Nhà phê bình ẩm thực mô tả cách bày trí món ăn là vô sản, hoàn toàn thiếu đi sự tinh tế thường thấy ở các nhà hàng sang trọng. society politics culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ục cục, cục mịch. Lump-like. Ví dụ : "The old mattress had a lumpy, lumpen texture that made it very uncomfortable to sleep on. " Cái nệm cũ kỹ có một bề mặt vừa sần sùi vừa cục mịch, khiến cho việc ngủ trên đó rất khó chịu. appearance mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vón cục, làm thành cục. To make or become like lumps; make or become lumpy Ví dụ : "The old gravy, left out on the counter, began to lumpen as it cooled. " Nước sốt cũ để trên bàn bắt đầu vón cục lại khi nguội đi. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc