Hình nền cho megrims
BeDict Logo

megrims

/ˈmiːɡrɪmz/ /ˈmɛɡrɪmz/

Định nghĩa

noun

Đau nửa đầu, chứng đau đầu.

Ví dụ :

Sau cả ngày nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính sáng chói, cô ấy thường bị chứng đau nửa đầu.
noun

Cá thờn bơn.

A type of European deep water flatfish, Lepidorhombus whiffiagonis; the whiff or sail-fluke.

Ví dụ :

Hôm nay, người bán cá khuyên chúng tôi nên thử món cá thờn bơn, bảo rằng thịt cá trắng, mềm và dễ bong, rất thích hợp để chiên áp chảo.